lạc điệu

Học thuật
Thân thiện
lạc điệu

Một ca sĩ hát lạc điệu trong buổi tập.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai điệu, không đúng giai điệu: Dùng để miêu tả âm thanh, giọng hát hoặc tiếng nhạc cụ không đúng với giai điệu dự định, gây cảm giác chói tai, không hài hòa.
    • Không phù hợp, không ăn nhập: Dùng để miêu tả một yếu tố nào đó (hành động, lời nói, trang phục, v.v.) tỏ ra không phù hợp, không hòa hợp với hoàn cảnh, bối cảnh chung, tạo ra sự lệch lạc, thiếu tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Nghĩa sai điệu:

    • ấy hát lạc điệu khiến cả bài hát nghe rất khó chịu.
    • Chiếc đàn piano bị lên dây sai nên phát ra những nốt lạc điệu.
  • Nghĩa không phù hợp:

    • Anh ta mặc bộ vest sang trọng đến dự tiệc nướng ngoài trời, trông thật lạc điệu.
    • Những lời phàn nàn của anh ấy trong buổi họp mặt vui vẻ nghe có vẻ lạc điệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê bình nghệ thuật: "Lạc điệu" có thể được dùng một cách ẩn dụ trong phê bình văn học, nghệ thuật để chỉ một chi tiết, một hình ảnh hoặc một ý tưởng phá vỡ sự hài hòa tổng thể của tác phẩm.

    • Nhân vật phản diện trong phim được xây dựng hơi lạc điệu so với không khí chung của câu chuyện.
  • Dùng trong phân tích xã hội: Có thể dùng để chỉ một quan điểm, một hành vi không phù hợp với các chuẩn mực hoặc xu hướng chung của cộng đồng trong một thời điểm nhất định.

    • Chủ trương đó giờ đây nghe có vẻ lạc điệu trong bối cảnh phát triển mới.
Biến thể từ gần giống
  • Lạc nhịp (tính từ): Sai về nhịp điệu, không đúng nhịp. Thường dùng trong âm nhạc hoặc để von về sự không đồng bộ.
    • Người chơi trống đánh lạc nhịp làm hỏng cả bài.
  • Chói tai (tính từ): Âm thanh khó nghe, gây khó chịu cho tai. Có thể hậu quả của việc "lạc điệu".
  • Lệch tông (tính từ, khẩu ngữ): Cách nói khác của "lạc điệu" trong âm nhạc hoặc khi nói về màu sắc, phong cách không hài hòa.
Từ đồng nghĩa
  • Sai điệu: (Tính từ) Chỉ trực tiếp việc hát/đàn không đúng giai điệu.
  • Không hợp thời: (Tính từ) Không phù hợp với thời đại, hoàn cảnh hiện tại (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho ý tưởng, trang phục).
  • Lỗi nhịp: (Tính từ) Thường dùng cho sai về nhịp, nhưng có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Từ trái nghĩa
  • Đúng điệu: (Tính từ) Hát/đàn đúng giai điệu.
  • Hài hòa: (Tính từ) Phù hợp, ăn nhập với tổng thể.
  • Phù hợp: (Tính từ) Thích hợp với hoàn cảnh, điều kiện.
Thành ngữ liên quan
  • Lạc điệu lạc giọng: Thành ngữ nhấn mạnh sự sai lệch hoàn toàn về âm điệu, thường dùng để chê giọng hát rất tệ hoặc để von về lời nói không đúng chỗ.
    • Bài phát biểu của anh ta trong đám cưới cứ như lạc điệu lạc giọng vậy.
lạc điệu

Một ca sĩ hát lạc điệu trong buổi tập.

  1. tt. 1. Sai điệu của bài hát: hát lạc điệu. 2. biểu hiện không ăn khớp với hoàn cảnh: Bộ quần áo này lạc điệu.