lạc điệu

  1. tt. 1. Sai điệu của bài hát: hát lạc điệu. 2. biểu hiện không ăn khớp với hoàn cảnh: Bộ quần áo này lạc điệu.
lạc điệu
Một ca sĩ hát lạc điệu trong buổi tập.